Những câu nói về tình yêu bằng tiếng hàn | Trung Tâm Gia Sư Nhân Văn TpHCM

Những câu nói về tình yêu bằng tiếng hàn

Written by Gia sư Nhân Văn - Uncategorized - No Comments
Những câu nói về tình yêu bằng tiếng hàn
Rate this post
nhung cau giao tiep bang tieng han
những câu giao tiếp tiếng hàn
những câu giao tiếp tiếng hàn cơ bản
những câu giao tiếp tiếng hàn thông dụng
nhung cau noi hay bang tieng han quoc
những câu nói hay tiếng hàn
nhung cau noi hay ve tinh yeu bang tieng han
những câu nói thông dụng trong tiếng hàn
những câu nói tiếng hàn thông dụng
những câu nói về tình yêu bằng tiếng hàn
những câu thông dụng tiếng hàn
những câu tiếng hàn cơ bản
nhung cau tieng han don gian
nhung cau tieng han hay
những câu tiếng hàn thông dụng
nhung cau tieng han ve tinh yeu
những từ thông dụng trong tiếng hàn
những từ tiếng hàn cơ bản
những từ tiếng hàn thông dụng

Cuộc sống cần phải có tình yêu. Vì lúc yêu, con người sẽ quan tâm nhau, chăm sóc nhau, cùng với đó nhau & bổ trợ đỡ lẫn nhau, lo lắng cho nhau… Mà cuộc sống mà thiếu những thứ này thì đâu liên hệ là cuộc sống. & khi yêu, chưa thể thiếu được các lời nói yêu thương dành cho nhau. Nó là minh chứng, là động lực cho tình yêu chắp cánh, thi vị hơn, lãng mạn hơn & tin tưởng hơn.
giáo viên dạy kèm tiếng hàn
Mỗi đất nước lại biểu đạt sự thương yêu ấy theo một thứ ngôn ngữ khác nhau. Nhưng các lời lẽ bằng thứ tiếng nào cũng là thứ âm thanh trìu mến, chân thành & mong muốn nghe nhất.

Từ vựng về tình yêu

Đối với các ai học tiếng Hàn quan tâm tới những câu nói hay về tình yêu bằng tiếng Hàn có thể thực hiện những từ vựng về tình yêu sau đây nhé:

  • 사랑 / 애정: tình yêu
  • 인연: nhân duyên
  • 운명: vận mệnh.
  • 선보다: xem mặt.
  • 데이트하다: hẹn hò
  • 치근거리다: tán tỉnh, ghẹo, tiếp cận .
  • 엽색;sự tán tỉnh, hướng tới con gái để mua vui.
  • 반하다.:phải lòng nhau, quý nhau, bị hấp dẫn
  • 서로 반하다:.yêu nhau, phải lòng nhau.
  • 여자에게 반하다:phải lòng phụ nữ.
  • 남자에게 반하다: phải lòng đàn ông.
  • 한 눈에 반하다: phải lòng từ cái nhìn đầu tiên.
  • 사랑을 속삭이다: tâm tình, thủ thỉ.
  • 발렌타인데이: ngày lễ tình yêu, ngày Valentine
  • 첫사랑: mối tình đầu
  • 덧없는 사랑: mối tình ngắn ngủi
  • 불타는 사랑: mối tình cháy bỏng
  • 약혼하다 / 정혼하다: đính hôn
  • 구혼하다.:.cầu hôn
  • 한결같이사랑하다: yêu chung thủy, yêu trước sau như một
  • 애인: người yêu
  • những câu nói hay về tình yêu bằng tiếng Hàn mà F.A nên học thuộc

사랑해요 (나는 너를 사랑해) –> I love you

  • 좋아해 (나는 너를 좋아해) —> I like you
  • 네가 필요해 —> I need you
  • 보고싶어 —> i miss you
  • 네가 싫어 —> i hate you
  • 네가 자랑스러워 –> i am proud of you
  • 너한테 질렸어 —> i am fed up with you
  • 너의 목소리를 그리워 –> i miss your voice
  • 나는 너의 눈이 좋아 —> i like your eyes
  • 키스하고 싶어 —> i want to kiss you
  • 키스해도 돼? —> can i kiss you?
  • 내 심장은 너를 향해 뛰고 있어 —> my heart is for you
  • 네가 필요해. 난 너를 사랑하거든 —> i need you because i love u
  • 너 목소리 진짜 좋다 —> your voice is so sweet
  • 내 아내가 되어줘 —> please become my wife
  • 나와 결혼해 줄래 —> please marry me
  • 나는 아내가 하나빡에 없어. 바로 너야 –> i have only one wife, that is you
  • 너는 내 전부야 너는 사랑이야 –> you’re my everything, you’re my love
  • 난 부자도 아니고 큰 집도 없고 차도 없어. 하지만 널 세상에서
    가장 행복한 아내로 만들어 줄게 –> i am not rich, i don’t have big house, i have no car, but i promise to make you the most happy wife in the world.

& câu nói được nhiều người tháu hiểu đến nhất trong tiếng Hàn về tình yêu đó là 사랑해 (sa-rang-hae). những ai thích xem phim Hàn hoặc hay nghe nhạc Kpop sẽ nhận ra từ này ngay. Nó có nghĩa là anh yêu em hoặc em yêu anh. Cũng giống như các nền văn hóa Phương Đông khác, người Hàn Quốc cũng rất e dè và ngại ngùng khi nói ra câu này. Họ thường chưa nói trực tiếp với nhau mà thông qua thư, tin nhắn hoặc thông qua các câu nói khác cũng ẩn chứa tình yêu của họ trong đó.

các lời yêu thương thì ai cũng muốn được nghe, nhưng hãy đặt các câu nói ấy vào chính xác khi, chính xác chỗ để mỗi lời nói yêu là lời nói thiêng liêng, chân thành dành đến các người bạn thực sự yêu thương. Những câu nói về tình yêu bằng tiếng hàn

Post a Comment

Your email address will not be published. Required fields are marked *

*